XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

助眠 đọc là zhù mián, nghĩa là hỗ trợ giấc ngủ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

助眠

[zhù mián] [助 眠]

hỗ trợ giấc ngủ

他最近经常失眠,不得不吃安眠药助眠。

tā zuì jìn jīng cháng shī mián, bù dé bù chī ān mián yào zhù mián.

Dạo này anh ấy thường xuyên mất ngủ, đành phải uống thuốc ngủ để hỗ trợ giấc ngủ.

Hỏi đáp về từ 助眠

助眠 nghĩa là gì?

助眠 (zhù mián) nghĩa là hỗ trợ giấc ngủ.

Cách viết 助眠 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 助, 眠 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.