XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

冬眠 đọc là dōng mián, nghĩa là ngủ đông; trú đông. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

冬眠

[dōng mián] [冬 眠]

ngủ đông; trú đông

春风吹过,万物从冬眠中苏醒。

chūn fēng chuī guò, wàn wù cóng dōng mián zhōng sū xǐng.

Gió xuân thổi qua, muôn loài thức tỉnh sau kỳ ngủ đông.

一些动物选择在洞穴里冬眠。

yì xiē dòng wù xuǎn zé zài dòng xué lǐ dōng mián.

Một số loài động vật chọn ngủ đông trong hang.

熊在冬天通常会选择冬眠。

xióng zài dōng tiān tōng cháng huì xuǎn zé dōng mián.

Gấu thường chọn ngủ đông vào mùa đông.

Hỏi đáp về từ 冬眠

冬眠 nghĩa là gì?

冬眠 (dōng mián) nghĩa là ngủ đông; trú đông.

Cách viết 冬眠 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 冬, 眠 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.