XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

入眠 đọc là rù mián, nghĩa là rơi vào giấc ngủ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

入眠

[rù mián] [入 眠]

rơi vào giấc ngủ

窗外暴雨竟夜未停,令人难以入眠。

chuāng wài bào yǔ jìng yè wèi tíng, lìng rén nán yǐ rù mián.

Ngoài cửa sổ mưa bão suốt đêm không dứt, khiến người ta khó vào giấc ngủ.

Hỏi đáp về từ 入眠

入眠 nghĩa là gì?

入眠 (rù mián) nghĩa là rơi vào giấc ngủ.

Cách viết 入眠 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 入, 眠 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.