XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

入睡 đọc là rù shuì, nghĩa là rơi vào giấc ngủ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

入睡

[rù shuì] [入 睡]

rơi vào giấc ngủ

随着夜幕降临,大家渐渐入睡。

suí zhe yè mù jiàng lín, dà jiā jiàn jiàn rù shuì.

Khi màn đêm buông xuống, mọi người dần dần chìm vào giấc ngủ.

婴儿在母亲的怀抱中安然入睡。

yīng ér zài mǔ qīn de huái bào zhōng ān rán rù shuì.

Đứa trẻ sơ sinh ngủ yên bình trong vòng tay người mẹ.

压力增大让他晚上很难入睡。

yā lì zēng dà ràng tā wǎn shàng hěn nán rù shuì.

Áp lực tăng lên khiến anh ấy rất khó ngủ vào ban đêm.

Hỏi đáp về từ 入睡

入睡 nghĩa là gì?

入睡 (rù shuì) nghĩa là rơi vào giấc ngủ.

Cách viết 入睡 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 入, 睡 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.