XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

负债 đọc là fù zhài, nghĩa là mắc nợ; chịu nợ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 负债

负债 nghĩa là gì?

负债 (fù zhài) nghĩa là mắc nợ; chịu nợ.

Cách viết 负债 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 负, 债 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 负债?

Thường gặp: 流动负债 (liú dòng fù zhài) – nợ phải trả ngắn hạn; 负债累累 (fù zhài lěi lěi) – nợ nần chồng chất; 资产负债表 (zī chǎn fù zhài biǎo) – bảng cân đối kế toán.