负债累累 đọc là fù zhài lěi lěi, nghĩa là nợ nần chồng chất. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 负债累累
负债累累 nghĩa là gì?
负债累累 (fù zhài lěi lěi) nghĩa là nợ nần chồng chất.
Cách viết 负债累累 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 负, 债, 累, 累 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.