亏空
[kuī kōng] [亏 空]
mắc nợ; lỗ; thâm hụt
这笔亏空成了难以填补的窟窿。
zhè bǐ kuī kōng chéng le nán yǐ tián bǔ de kū lóng.Khoản thâm hụt này đã trở thành lỗ hổng khó lòng bù đắp.
亏空 đọc là kuī kōng, nghĩa là mắc nợ; lỗ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[kuī kōng] [亏 空]
mắc nợ; lỗ; thâm hụt
这笔亏空成了难以填补的窟窿。
zhè bǐ kuī kōng chéng le nán yǐ tián bǔ de kū lóng.Khoản thâm hụt này đã trở thành lỗ hổng khó lòng bù đắp.
亏空 (kuī kōng) nghĩa là mắc nợ; lỗ.
Viết lần lượt từng chữ 亏, 空 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.