XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 妆 đọc là zhuāng, nghĩa là (phụ nữ) trang điểm; trang sức. Thuộc bộ Nữ 女. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

妆

[zhuāng]

(phụ nữ) trang điểm; trang sức; trang phục hồi môn

嗯,这样容易看懂。我还建议安排现场化妆体验活动。

èn, zhè yàng róng yì kàn dǒng. wǒ hái jiàn yì ān pái xiàn chǎng huà zhuāng tǐ yàn huó dòng.

Vâng, như vậy sẽ dễ hiểu. Em còn đề xuất tổ chức hoạt động trải nghiệm hóa trang trực tiếp.

Trong bài: Bảo tồn nghệ thuật truyền thống thời đại số · 除了…还…

卸了妆之后,她显得更加清纯。

xiè le zhuāng zhī hòu, tā xiǎn de gèng jiā qīng chún.

Sau khi tẩy trang, cô ấy trông càng thuần khiết hơn.

我们在舞台剧里化妆成古代人物。

wǒ men zài wǔ tái jù lǐ huà zhuāng chéng gǔ dài rén wù.

Chúng tôi trong vở kịch sân khấu trang điểm thành nhân vật cổ đại.

Hỏi đáp về chữ 妆

妆 nghĩa là gì?

妆 (zhuāng) nghĩa là (phụ nữ) trang điểm; trang sức.

Cách viết chữ 妆 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 妆 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 妆 thuộc bộ Nữ (女).

Chữ 妆 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 化妆 (huà zhuāng) – trang điểm; 嫁妆 (jià zhuang) – của hồi môn; 减妆 (jiǎn zhuāng) – hộp trang điểm (xưa); 卸妆 (xiè zhuāng) – tẩy trang; 妆奁 (zhuāng lián) – của hồi môn; 妆容 (zhuāng róng) – một diện mạo (đạt được bằng cách trang điểm).