卸妆 đọc là xiè zhuāng, nghĩa là tẩy trang; (cũ) cởi bỏ lễ phục và trang sức. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 卸妆
卸妆 nghĩa là gì?
卸妆 (xiè zhuāng) nghĩa là tẩy trang; (cũ) cởi bỏ lễ phục và trang sức.
Cách viết 卸妆 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 卸, 妆 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.