XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

漂白 đọc là piǎo bái, nghĩa là tẩy trắng; làm trắng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

漂白

[piǎo bái] [漂 白]

tẩy trắng; làm trắng

这件衣服黄了,需要用漂白水漂一下。

zhè jiàn yī fu huáng le, xū yào yòng piǎo bái shuǐ piāo yí xià.

Áo này bị ố vàng rồi, cần dùng nước tẩy để tẩy một chút.

Hỏi đáp về từ 漂白

漂白 nghĩa là gì?

漂白 (piǎo bái) nghĩa là tẩy trắng; làm trắng.

Cách viết 漂白 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 漂, 白 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 漂白?

Thường gặp: 漂白剂 (piǎo bái jì) – chất tẩy trắng; 漂白水 (piǎo bái shuǐ) – nước tẩy trắng.