XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

化妆品 đọc là huà zhuāng pǐn, nghĩa là mỹ phẩm; sản phẩm trang điểm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

化妆品

[huà zhuāng pǐn] [化 妆 品]

mỹ phẩm; sản phẩm trang điểm

商场引进了许多国际高档化妆品。

shāng chǎng yǐn jìn le xǔ duō guó jì gāo dàng huà zhuāng pǐn.

Trung tâm thương mại đã nhập về rất nhiều mỹ phẩm cao cấp quốc tế.

他在商场的化妆品柜台当售货员。

tā zài shāng chǎng de huà zhuāng pǐn guì tái dāng shòu huò yuán.

Anh ấy làm nhân viên bán hàng tại quầy mỹ phẩm trong trung tâm thương mại.

Hỏi đáp về từ 化妆品

化妆品 nghĩa là gì?

化妆品 (huà zhuāng pǐn) nghĩa là mỹ phẩm; sản phẩm trang điểm.

Cách viết 化妆品 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 化, 妆, 品 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.