脂粉 đọc là zhī fěn, nghĩa là mỹ phẩm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 脂粉
脂粉 nghĩa là gì?
脂粉 (zhī fěn) nghĩa là mỹ phẩm.
Cách viết 脂粉 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 脂, 粉 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 脂粉?
Thường gặp: 脂粉气 (zhī fěn qì) – chất nữ tính.