XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

脂肪 đọc là zhī fáng, nghĩa là chất béo (trong cơ thể, thực vật, hoặc thực phẩm). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

脂肪

[zhī fáng] [脂 肪]

chất béo (trong cơ thể, thực vật, hoặc thực phẩm)

存在于人体和动植物体内的有机化合物

过量摄入高脂肪食物对心血管健康非常不利。

guò liàng shè rù gāo zhī fáng shí wù duì xīn xuè guǎn jiàn kāng fēi cháng bú lì.

Nạp quá nhiều thực phẩm giàu chất béo rất có hại cho sức khỏe tim mạch.

经常做核心运动有助于减掉腹部多余的脂肪。

jīng cháng zuò hé xīn yùn dòng yǒu zhù yú jiǎn diào fù bù duō yú de zhī fáng.

Thường xuyên tập cơ trọng tâm giúp giảm bớt mỡ thừa ở vùng bụng.

Hỏi đáp về từ 脂肪

脂肪 nghĩa là gì?

脂肪 (zhī fáng) nghĩa là chất béo (trong cơ thể, thực vật, hoặc thực phẩm). Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 脂肪 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 脂, 肪 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 脂肪?

Thường gặp: 脂肪团 (zhī fáng tuán) – sần vỏ cam; 脂肪肝 (zhī fáng gān) – gan nhiễm mỡ; 脂肪酸 (zhī fáng suān) – axit béo; 动物脂肪 (dòng wù zhī fáng) – mỡ động vật; 反式脂肪 (fǎn shì zhī fáng) – chất béo trans; 植物脂肪 (zhí wù zhī fáng) – chất béo thực vật.