脂肪酸 đọc là zhī fáng suān, nghĩa là axit béo. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 脂肪酸
脂肪酸 nghĩa là gì?
脂肪酸 (zhī fáng suān) nghĩa là axit béo.
Cách viết 脂肪酸 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 脂, 肪, 酸 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 脂肪酸?
Thường gặp: 饱和脂肪酸 (bǎo hé zhī fáng suān) – axit béo bão hòa (SFA); 不饱和脂肪酸 (bù bǎo hé zhī fáng suān) – axit béo không bão hòa.