XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 肪 đọc là fáng, nghĩa là mỡ động vật. Thuộc bộ Nhục 肉. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

肪

[fáng]

mỡ động vật

适量摄入脂肪对健康有益。

shì liàng shè rù zhī fáng duì jiàn kāng yǒu yì.

Nạp lượng chất béo vừa phải có lợi cho sức khỏe.

这种牛奶的脂肪含量低。

zhè zhǒng niú nǎi de zhī fáng hán liàng dī.

Hàm lượng chất béo của loại sữa này thấp.

经常做核心运动有助于减掉腹部多余的脂肪。

jīng cháng zuò hé xīn yùn dòng yǒu zhù yú jiǎn diào fù bù duō yú de zhī fáng.

Thường xuyên tập cơ trọng tâm giúp giảm bớt mỡ thừa ở vùng bụng.

Hỏi đáp về chữ 肪

肪 nghĩa là gì?

肪 (fáng) nghĩa là mỡ động vật.

Cách viết chữ 肪 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 肪 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 肪 thuộc bộ Nhục (肉).

Chữ 肪 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 脂肪 (zhī fáng) – chất béo (trong cơ thể, thực vật, hoặc thực phẩm); 脂肪团 (zhī fáng tuán) – sần vỏ cam; 脂肪肝 (zhī fáng gān) – gan nhiễm mỡ; 脂肪酸 (zhī fáng suān) – axit béo; 动物脂肪 (dòng wù zhī fáng) – mỡ động vật; 反式脂肪 (fǎn shì zhī fáng) – chất béo trans.