XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

穿着打扮 đọc là chuān zhuó dǎ bàn, nghĩa là phong cách ăn mặc; diện mạo. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

穿着打扮

[chuān zhuó dǎ bàn] [穿 着 打 扮]

phong cách ăn mặc; diện mạo

那位小伙子穿着打扮很潮。

nà wèi xiǎo huǒ zǐ chuān zhe dǎ bàn hěn cháo.

Anh chàng đó ăn mặc rất thời trang.

她的穿着打扮总是很得体。

tā de chuān zhe dǎ bàn zǒng shì hěn dé tǐ.

Trang phục và cách ăn mặc của cô ấy luôn rất lịch sự.

她的穿着打扮既得体又有品位,给人一种优雅大方的感觉。

tā de chuān zhe dǎ bàn jì dé tǐ yòu yǒu pǐn wèi, gěi rén yì zhǒng yōu yǎ dà fāng de gǎn jué.

Cách ăn mặc của cô ấy vừa đúng mực lại vừa có gu, tạo cho người khác cảm giác thanh lịch trang nhã.

Hỏi đáp về từ 穿着打扮

穿着打扮 nghĩa là gì?

穿着打扮 (chuān zhuó dǎ bàn) nghĩa là phong cách ăn mặc; diện mạo.

Cách viết 穿着打扮 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 穿, 着, 打, 扮 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.