XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

讨好 đọc là tǎo hǎo, nghĩa là đạt được kết quả như ý; lấy lòng ai đó bằng cách nịnh nọt. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

讨好【討好】

[tǎo hǎo] [讨 HẢO]

đạt được kết quả như ý; lấy lòng ai đó bằng cách nịnh nọt; xu nịnh

迎合他人以博取欢心,或指获得好效果。

他费尽心思讨好客户,却没想到对方早已决定与另一家公司合作,所有努力都付诸东流。

tā fèi jìn xīn sī tǎo hǎo kè hù, què méi xiǎng dào duì fāng zǎo yǐ jué dìng yǔ lìng yì jiā gōng sī hé zuò, suǒ yǒu nǔ lì dōu fù zhū dōng liú.

Anh ấy dày công lấy lòng khách hàng, nhưng không ngờ đối phương đã sớm quyết định hợp tác với công ty khác, mọi nỗ lực đều đổ sông đổ bể.

真正的友谊不需要刻意去讨好对方。

zhēn zhèng de yǒu yì bù xū yào kè yì qù tǎo hǎo duì fāng.

Tình bạn chân chính không cần cố tình lấy lòng đối phương.

Hỏi đáp về từ 讨好

讨好 nghĩa là gì?

讨好 (tǎo hǎo) nghĩa là đạt được kết quả như ý; lấy lòng ai đó bằng cách nịnh nọt. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 讨好 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 讨, 好 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 讨好?

Thường gặp: 奉承讨好 (fèng cheng tǎo hǎo) – nịnh nọt để lấy lòng; 拼命讨好 (pīn mìng tǎo hǎo) – lao vào lấy lòng ai đó hoặc điều gì đó; 讨好卖乖 (tǎo hǎo mài guāi) – lấy lòng bằng cách tỏ ra vâng lời (thành ngữ); 吃力不讨好 (chī lì bù tǎo hǎo) – nhiệm vụ gian khổ mà không được gì (thành ngữ); 费力不讨好 (fèi lì bù tǎo hǎo) – nhiệm vụ gian khổ mà không được gì (thành ngữ).