费力不讨好
[fèi lì bù tǎo hǎo] [费 力 BẤT 讨 HẢO]
nhiệm vụ gian khổ mà không được gì (thành ngữ); vất vả mà không có kết quả
费力不讨好 đọc là fèi lì bù tǎo hǎo, nghĩa là nhiệm vụ gian khổ mà không được gì (thành ngữ); vất vả mà không có kết quả. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[fèi lì bù tǎo hǎo] [费 力 BẤT 讨 HẢO]
nhiệm vụ gian khổ mà không được gì (thành ngữ); vất vả mà không có kết quả
费力不讨好 (fèi lì bù tǎo hǎo) nghĩa là nhiệm vụ gian khổ mà không được gì (thành ngữ); vất vả mà không có kết quả.
Viết lần lượt từng chữ 费, 力, 不, 讨, 好 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.