XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

吃力不讨好 đọc là chī lì bù tǎo hǎo, nghĩa là nhiệm vụ gian khổ mà không được gì (thành ngữ); vất vả mà không có kết quả. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

吃力不讨好

[chī lì bù tǎo hǎo] [NGẬT 力 BẤT 讨 HẢO]

nhiệm vụ gian khổ mà không được gì (thành ngữ); vất vả mà không có kết quả

做这种吃力不讨好的工作,没人愿意去。

zuò zhè zhǒng chī lì bù tǎo hǎo de gōng zuò, méi rén yuàn yì qù.

Làm công việc tốn sức mà không mang lại kết quả tốt này, chẳng ai muốn làm.

Hỏi đáp về từ 吃力不讨好

吃力不讨好 nghĩa là gì?

吃力不讨好 (chī lì bù tǎo hǎo) nghĩa là nhiệm vụ gian khổ mà không được gì (thành ngữ); vất vả mà không có kết quả.

Cách viết 吃力不讨好 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 吃, 力, 不, 讨, 好 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.