XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

奉承讨好 đọc là fèng cheng tǎo hǎo, nghĩa là nịnh nọt để lấy lòng; đạt được kết quả mong muốn bằng cách nịnh nọt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 奉承讨好

奉承讨好 nghĩa là gì?

奉承讨好 (fèng cheng tǎo hǎo) nghĩa là nịnh nọt để lấy lòng; đạt được kết quả mong muốn bằng cách nịnh nọt.

Cách viết 奉承讨好 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 奉, 承, 讨, 好 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.