奉承讨好
[fèng cheng tǎo hǎo] [奉 承 讨 HẢO]
nịnh nọt để lấy lòng; đạt được kết quả mong muốn bằng cách nịnh nọt
奉承讨好 đọc là fèng cheng tǎo hǎo, nghĩa là nịnh nọt để lấy lòng; đạt được kết quả mong muốn bằng cách nịnh nọt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[fèng cheng tǎo hǎo] [奉 承 讨 HẢO]
nịnh nọt để lấy lòng; đạt được kết quả mong muốn bằng cách nịnh nọt
奉承讨好 (fèng cheng tǎo hǎo) nghĩa là nịnh nọt để lấy lòng; đạt được kết quả mong muốn bằng cách nịnh nọt.
Viết lần lượt từng chữ 奉, 承, 讨, 好 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.