讨好卖乖
[tǎo hǎo mài guāi] [讨 HẢO 卖 乖]
lấy lòng bằng cách tỏ ra vâng lời (thành ngữ)
讨好卖乖 đọc là tǎo hǎo mài guāi, nghĩa là lấy lòng bằng cách tỏ ra vâng lời (thành ngữ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[tǎo hǎo mài guāi] [讨 HẢO 卖 乖]
lấy lòng bằng cách tỏ ra vâng lời (thành ngữ)
讨好卖乖 (tǎo hǎo mài guāi) nghĩa là lấy lòng bằng cách tỏ ra vâng lời (thành ngữ).
Viết lần lượt từng chữ 讨, 好, 卖, 乖 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.