XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

出脱 đọc là chū tuō, nghĩa là xoay xở để bán; xử lý bằng cách bán. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 出脱

出脱 nghĩa là gì?

出脱 (chū tuō) nghĩa là xoay xở để bán; xử lý bằng cách bán.

Cách viết 出脱 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 出, 脱 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.