安家落户
[ān jiā luò hù] [安 GIA 落 户]
lập gia đình ở một nơi; ổn định cuộc sống
安家落户 đọc là ān jiā luò hù, nghĩa là lập gia đình ở một nơi; ổn định cuộc sống. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[ān jiā luò hù] [安 GIA 落 户]
lập gia đình ở một nơi; ổn định cuộc sống
安家落户 (ān jiā luò hù) nghĩa là lập gia đình ở một nơi; ổn định cuộc sống.
Viết lần lượt từng chữ 安, 家, 落, 户 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.