XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

棚子 đọc là péng zi, nghĩa là túp lều; nhà kho. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

棚子

[péng zi] [棚 子]

túp lều; nhà kho; Lượng từ: 间 (jiān)

工人用竹竿搭建临时棚子。

gōng rén yòng zhú gān dā jiàn lín shí péng zǐ.

Công nhân dùng cây tre để dựng lều tạm thời.

Hỏi đáp về từ 棚子

棚子 nghĩa là gì?

棚子 (péng zi) nghĩa là túp lều; nhà kho.

Cách viết 棚子 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 棚, 子 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.