棚子
[péng zi] [棚 子]
túp lều; nhà kho; Lượng từ: 间 (jiān)
工人用竹竿搭建临时棚子。
gōng rén yòng zhú gān dā jiàn lín shí péng zǐ.Công nhân dùng cây tre để dựng lều tạm thời.
棚子 đọc là péng zi, nghĩa là túp lều; nhà kho. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[péng zi] [棚 子]
túp lều; nhà kho; Lượng từ: 间 (jiān)
工人用竹竿搭建临时棚子。
gōng rén yòng zhú gān dā jiàn lín shí péng zǐ.Công nhân dùng cây tre để dựng lều tạm thời.
棚子 (péng zi) nghĩa là túp lều; nhà kho.
Viết lần lượt từng chữ 棚, 子 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.