XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 庵 đọc là ān, nghĩa là túp lều; ngôi chùa nhỏ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 庵

庵 nghĩa là gì?

庵 (ān) nghĩa là túp lều; ngôi chùa nhỏ.

Cách viết chữ 庵 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 庵 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 庵 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 庵堂 (ān táng) – ni viện Phật giáo; 施耐庵 (shī nài ān) – Thị Nại Am (1296-1371), tác giả của Thuỷ hử truyện 水浒传 (shuǐ hǔ zhuàn); 田家庵 (tián jiā ān) – Điền Gia Am, một quận của thành phố Hoài Nam 淮南市 (huáinán shì), An Huy; 西来庵 (xī lái ān) – Chùa Xilai (Đài Nam, Đài Loan); 田家庵区 (tián jiā ān qū) – Điền Gia Am, một quận của thành phố Hoài Nam 淮南市 (huáinán shì), An Huy; 京都念慈庵 (jīng dū niàn cí ān) – King-to Nin Jiom, hoặc chỉ Nin Jiom, nhà sản xuất thuốc ho 枇杷膏 (pí p….