XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 寮 đọc là liáo, nghĩa là túp lều; nhà tranh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 寮

寮 nghĩa là gì?

寮 (liáo) nghĩa là túp lều; nhà tranh.

Cách viết chữ 寮 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 寮 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 寮 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 中寮 (zhōng liáo) – Trấn Zhongliao hoặc Chungliao ở huyện Nam Đầu 南投县 (nán tóu xiàn), mi…; 大寮 (dà liáo) – thị trấn Taliao ở huyện Cao Hùng 高雄县 (gāo xióng xiàn), tây nam Đài L…; 寮国 (liáo guó) – Lào (Đài Loan); 寮屋 (liáo wū) – khu nhà ổ chuột; 寮房 (liáo fáng) – túp lều; 工寮 (gōng liáo) – (Đài Loan) túp lều ký túc cho công nhân tại chỗ.