XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 庐 đọc là lú, nghĩa là túp lều. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 庐

庐 nghĩa là gì?

庐 (lú) nghĩa là túp lều.

Cách viết chữ 庐 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 庐 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 庐 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 庐山 (lú shān) – quận Lushan của thành phố Cửu Giang 九江市, Giang Tây; 庐江 (lú jiāng) – Lujiang, một huyện của Hợp Phì 合肥 (héféi), An Huy; 庐阳 (lú yáng) – Luyang, một quận của thành phố Hợp Phì 合肥市 (héféi shì), An Huy; 桐庐 (tóng lú) – huyện Tonglu ở Hàng Châu 杭州 (háng zhōu), Chiết Giang; 穹庐 (qióng lú) – lều vòm (yurt); 结庐 (jié lú) – xây nhà của mình.