XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

阖庐 đọc là hé lú, nghĩa là Vua Helu nước Ngô (-496 TCN, trị vì 514-496 TCN); còn gọi là 阖闾. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 阖庐

阖庐 nghĩa là gì?

阖庐 (hé lú) nghĩa là Vua Helu nước Ngô (-496 TCN, trị vì 514-496 TCN); còn gọi là 阖闾.

Cách viết 阖庐 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 阖, 庐 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 阖庐?

Thường gặp: 吴王阖庐 (wú wáng hé lú) – Vua Helu nước Ngô (-496 TCN, trị vì 514-496 TCN).