小屋
[xiǎo wū] [TIỂU 屋]
túp lều; nhà gỗ; nhà tranh
这个温馨的小屋充满了孩子们的笑声。
zhè ge wēn xīn de xiǎo wū chōng mǎn le hái zi men de xiào shēng.Căn nhà nhỏ ấm cúng này tràn ngập tiếng cười của trẻ thơ.
小屋 đọc là xiǎo wū, nghĩa là túp lều; nhà gỗ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[xiǎo wū] [TIỂU 屋]
túp lều; nhà gỗ; nhà tranh
这个温馨的小屋充满了孩子们的笑声。
zhè ge wēn xīn de xiǎo wū chōng mǎn le hái zi men de xiào shēng.Căn nhà nhỏ ấm cúng này tràn ngập tiếng cười của trẻ thơ.
小屋 (xiǎo wū) nghĩa là túp lều; nhà gỗ.
Viết lần lượt từng chữ 小, 屋 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.