工寮
[gōng liáo] [工 寮]
(Đài Loan) túp lều ký túc cho công nhân tại chỗ; nhà lán công nhân
工寮 đọc là gōng liáo, nghĩa là (Đài Loan) túp lều ký túc cho công nhân tại chỗ; nhà lán công nhân. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[gōng liáo] [工 寮]
(Đài Loan) túp lều ký túc cho công nhân tại chỗ; nhà lán công nhân
工寮 (gōng liáo) nghĩa là (Đài Loan) túp lều ký túc cho công nhân tại chỗ; nhà lán công nhân.
Viết lần lượt từng chữ 工, 寮 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.