XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

温室气体 đọc là wēn shì qì tǐ, nghĩa là khí nhà kính. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

温室气体

[wēn shì qì tǐ] [温 室 气 体]

khí nhà kính

大气中的温室气体正在不断增加。

dà qì zhōng de wēn shì qì tǐ zhèng zài bú duàn zēng jiā.

Khí nhà kính trong khí quyển đang không ngừng gia tăng.

专家指出,温室气体过度排放是全球气候变暖的罪魁祸首。

zhuān jiā zhǐ chū, wēn shì qì tǐ guò dù pái fàng shì quán qiú qì hòu biàn nuǎn de zuì kuí huò shǒu.

Các chuyên gia chỉ ra rằng khí thải nhà kính quá mức là thủ phạm chính gây ra hiện tượng nóng lên toàn cầu.

Hỏi đáp về từ 温室气体

温室气体 nghĩa là gì?

温室气体 (wēn shì qì tǐ) nghĩa là khí nhà kính.

Cách viết 温室气体 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 温, 室, 气, 体 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.