温驯
[wēn xùn] [温 驯]
ngoan ngoãn; nhu mì; vô hại
鹿群在林间安静地吃草,神态十分温驯。
lù qún zài lín jiān ān jìng dì chī cǎo, shén tài shí fēn wēn xùn.Đàn hươu yên lặng gặm cỏ trong rừng, dáng vẻ vô cùng hiền lành.
温驯 đọc là wēn xùn, nghĩa là ngoan ngoãn; nhu mì. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[wēn xùn] [温 驯]
ngoan ngoãn; nhu mì; vô hại
鹿群在林间安静地吃草,神态十分温驯。
lù qún zài lín jiān ān jìng dì chī cǎo, shén tài shí fēn wēn xùn.Đàn hươu yên lặng gặm cỏ trong rừng, dáng vẻ vô cùng hiền lành.
温驯 (wēn xùn) nghĩa là ngoan ngoãn; nhu mì.
Viết lần lượt từng chữ 温, 驯 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.