XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

唇舌 đọc là chún shé, nghĩa là tranh luận; lời lẽ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 唇舌

唇舌 nghĩa là gì?

唇舌 (chún shé) nghĩa là tranh luận; lời lẽ.

Cách viết 唇舌 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 唇, 舌 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 唇舌?

Thường gặp: 费唇舌 (fèi chún shé) – tranh cãi không cần thiết; 白费唇舌 (bái fèi chún shé) – tốn công vô ích.