讲理 đọc là jiǎng lǐ, nghĩa là tranh luận; lý luận với ai. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 讲理
讲理 nghĩa là gì?
讲理 (jiǎng lǐ) nghĩa là tranh luận; lý luận với ai.
Cách viết 讲理 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 讲, 理 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 讲理?
Thường gặp: 蛮不讲理 (mán bù jiǎng lǐ) – hoàn toàn vô lý.