XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

喉舌 đọc là hóu shé, nghĩa là người phát ngôn; phát ngôn viên. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 喉舌

喉舌 nghĩa là gì?

喉舌 (hóu shé) nghĩa là người phát ngôn; phát ngôn viên.

Cách viết 喉舌 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 喉, 舌 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.