XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

莲子 đọc là lián zǐ, nghĩa là hạt sen. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

莲子【蓮子】

[lián zǐ] [莲 子]

hạt sen

荷花的种子,可供食用或入药。

王老师建议大家夏天煮些莲子汤来清热降火。

wáng lǎo shī jiàn yì dà jiā xià tiān zhǔ xiē lián zǐ tāng lái qīng rè jiàng huǒ.

Thầy Vương khuyên mọi người mùa hè nên nấu chút canh hạt sen để thanh nhiệt giải hỏa.

Hỏi đáp về từ 莲子

莲子 nghĩa là gì?

莲子 (lián zǐ) nghĩa là hạt sen. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 莲子 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 莲, 子 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.