XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 梅 đọc là méi, nghĩa là mận; hoa mơ. Thuộc bộ Mộc 木. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

梅

[méi]

mận; hoa mơ; mơ Nhật Bản (Prunus mume)

墙角有一枝梅花在独自开放。

qiáng jiǎo yǒu yì zhī méi huā zài dú zì kāi fàng.

Trong góc tường có một cành hoa mai đang tự mình nở rộ.

南方的梅雨季节空气湿度非常大。

nán fāng de méi yǔ jì jié kōng qì shī dù fēi cháng dà.

Mùa mưa dầm ở miền nam độ ẩm không khí rất cao.

夏天喝一杯冰镇酸梅汤特别解渴。

xià tiān hē yì bēi bīng zhèn suān méi tāng tè bié jiě kě.

Mùa hè uống một cốc nước mơ ướp lạnh đặc biệt giải khát.

Hỏi đáp về chữ 梅

梅 nghĩa là gì?

梅 (méi) nghĩa là mận; hoa mơ.

Cách viết chữ 梅 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 梅 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 梅 thuộc bộ Mộc (木).

Chữ 梅 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 梅花 (méi huā) – hoa mai; 杨梅 (yáng méi) – quả dâu đỏ (Myrica rubra), còn gọi là dâu Trung Quốc; 梅县 (méi xiàn) – huyện Meixian ở Meizhou 梅州, Quảng Đông; 梅子 (méi zi) – quả mận; 梅山 (méi shān) – Thị trấn Mai Sơn ở huyện Gia Nghĩa 嘉义县 (jiā yì xiàn), phía tây Đài L…; 梅州 (méi zhōu) – Thành phố cấp địa khu Mai Châu ở Quảng Đông.