卫星导航
[wèi xīng dǎo háng] [卫 星 导 航]
dẫn đường vệ tinh; sat-nav
这款软件的卫星导航非常精准。
zhè kuǎn ruǎn jiàn de wèi xīng dǎo háng fēi cháng jīng zhǔn.Hệ thống định vị vệ tinh của phần mềm này rất chuẩn xác.
卫星导航 đọc là wèi xīng dǎo háng, nghĩa là dẫn đường vệ tinh; sat-nav. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[wèi xīng dǎo háng] [卫 星 导 航]
dẫn đường vệ tinh; sat-nav
这款软件的卫星导航非常精准。
zhè kuǎn ruǎn jiàn de wèi xīng dǎo háng fēi cháng jīng zhǔn.Hệ thống định vị vệ tinh của phần mềm này rất chuẩn xác.
卫星导航 (wèi xīng dǎo háng) nghĩa là dẫn đường vệ tinh; sat-nav.
Viết lần lượt từng chữ 卫, 星, 导, 航 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 卫星导航系统 (wèi xīng dǎo háng xì tǒng) – hệ thống dẫn đường vệ tinh.