XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

无缘 đọc là wú yuán, nghĩa là không có cơ hội; không có cách (làm gì đó). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

无缘【無緣】

[wú yuán] [无 缘]

không có cơ hội; không có cách (làm gì đó); không có khả năng

没有缘分、机会或可能。

因为严重伤病,他最终无缘参加本届奥运会。

yīn wèi yán zhòng shāng bìng, tā zuì zhōng wú yuán cān jiā běn jiè ào yùn huì.

Vì chấn thương nghiêm trọng, anh ấy cuối cùng đã không có cơ hội tham dự Thế vận hội lần này.

không có duyên; hết duyên (tình cảm, quan hệ)

没有缘分;彼此没有建立或维持关系的条件。

两人虽然相爱,但终究无缘走到最后。

liǎng rén suī rán xiāng ài, dàn zhōng jiū wú yuán zǒu dào zuì hòu.

Hai người tuy yêu nhau nhưng cuối cùng không có duyên đi đến cuối con đường.

孩子经常无缘无故发脾气,家长需要耐心沟通。

hái zi jīng cháng wú yuán wú gù fā pí qi, jiā zhǎng xū yào nài xīn gōu tōng.

Trẻ con thường xuyên vô cớ cáu kỉnh, cha mẹ cần kiên nhẫn trao đổi.

Hỏi đáp về từ 无缘

无缘 nghĩa là gì?

无缘 (wú yuán) nghĩa là không có cơ hội; không có cách (làm gì đó). Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 无缘 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 无, 缘 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 无缘?

Thường gặp: 无缘无故 (wú yuán wú gù) – không nguyên nhân, không lý do (thành ngữ).