XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

有缘 đọc là yǒu yuán, nghĩa là có duyên; được số phận đưa đẩy. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

有缘

[yǒu yuán] [HỮU 缘]

có duyên; được số phận đưa đẩy

看来它价格低廉是有缘由的。

kàn lái tā jià gé dī lián shì yǒu yuán yóu de.

Xem ra nó rẻ là có nguyên do.

Trong bài: Giá rẻ thật, nhưng chất lượng cũng cần xem xét · 固然…但是…

大家都说我们俩能成为同事很有缘分。

dà jiā dōu shuō wǒ men liǎ néng chéng wéi tóng shì hěn yǒu yuán fèn.

Mọi người đều nói hai chúng tôi có thể trở thành đồng nghiệp là rất có duyên.

Hỏi đáp về từ 有缘

有缘 nghĩa là gì?

有缘 (yǒu yuán) nghĩa là có duyên; được số phận đưa đẩy.

Cách viết 有缘 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 有, 缘 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 有缘?

Thường gặp: 有缘无分 (yǒu yuán wú fèn) – có duyên gặp gỡ nhưng không có phận bên nhau (thành ngữ).