XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 缘 đọc là yuán, nghĩa là nguyên nhân; lý do. Thuộc bộ Mịch 糸. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

缘

[yuán]

nguyên nhân; lý do; nghiệp

看来它价格低廉是有缘由的。

kàn lái tā jià gé dī lián shì yǒu yuán yóu de.

Xem ra nó rẻ là có nguyên do.

Trong bài: Giá rẻ thật, nhưng chất lượng cũng cần xem xét · 固然…但是…

佛教主张慈悲为怀,广结善缘。

fó jiào zhǔ zhāng cí bēi wèi huái, guǎng jié shàn yuán.

Phật giáo chủ trương lấy lòng từ bi làm gốc, kết duyên lành rộng rãi.

而且还能降低主权资产被别国控制的地缘风险。

ér qiě hái néng jiàng dī zhǔ quán zī chǎn bèi bié guó kòng zhì de dì yuán fēng xiǎn.

Hơn nữa còn có thể giảm thiểu rủi ro địa chính trị khi tài sản chủ quyền bị nước khác kiểm soát.

Trong bài: Tái cấu trúc nợ công thị trường mới nổi · 相比之下

Hỏi đáp về chữ 缘

缘 nghĩa là gì?

缘 (yuán) nghĩa là nguyên nhân; lý do.

Cách viết chữ 缘 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 缘 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 缘 thuộc bộ Mịch (糸).

Chữ 缘 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 缘故 (yuán gù) – lý do; 边缘 (biān yuán) – cạnh; 绝缘 (jué yuán) – không có liên hệ; 人缘儿 (rén yuán r) – biến thể er hoá của 人缘 (rén yuán); 无缘 (wú yuán) – không có cơ hội; 缘分 (yuán fèn) – số phận hoặc cơ hội đưa người ta đến với nhau.