XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

人缘儿 đọc là rén yuán r, nghĩa là biến thể er hoá của 人缘 (rén yuán). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

人缘儿【人緣兒】

[rén yuán r] [NHÂN 缘 儿]

biến thể er hoá của 人缘 (rén yuán)

指与周围人相处融洽的人际关系。

小李性格开朗又乐于助人,在办公室里人缘儿特别好。

xiǎo lǐ xìng gé kāi lǎng yòu lè yú zhù rén, zài bàn gōng shì lǐ rén yuán r tè bié hǎo.

Tiểu Lý tính tình cởi mở lại hay giúp đỡ người khác nên rất được lòng mọi người trong văn phòng.

Hỏi đáp về từ 人缘儿

人缘儿 nghĩa là gì?

人缘儿 (rén yuán r) nghĩa là biến thể er hoá của 人缘 (rén yuán). Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 人缘儿 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 人, 缘, 儿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.