XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

成因 đọc là chéng yīn, nghĩa là nguyên nhân; yếu tố. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

成因

[chéng yīn] [成 因]

nguyên nhân; yếu tố; nguyên nhân hình thành

科学家研究海啸的成因,希望能提前发出预警。

kē xué jiā yán jiū hǎi xiào de chéng yīn, xī wàng néng tí qián fā chū yù jǐng.

Các nhà khoa học nghiên cứu nguyên nhân hình thành sóng thần, mong có thể phát cảnh báo sớm.

Hỏi đáp về từ 成因

成因 nghĩa là gì?

成因 (chéng yīn) nghĩa là nguyên nhân; yếu tố.

Cách viết 成因 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 成, 因 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.