XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

诱因 đọc là yòu yīn, nghĩa là nguyên nhân; yếu tố kích thích. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

诱因

[yòu yīn] [诱 因]

nguyên nhân; yếu tố kích thích; động cơ

对。而且除了地缘壁垒,国际资本市场的动向也是一大诱因。

duì. ér qiě chú le dì yuán bì lěi, guó jì zī běn shì chǎng de dòng xiàng yě shì yí dà yòu yīn.

Đúng. Hơn nữa ngoài rào cản địa chính trị, động thái của thị trường vốn quốc tế cũng là một nguyên nhân kích động lớn.

Trong bài: Điều phối an ninh lương thực toàn cầu thời kỳ biến động địa chính trị · 归根结底

Hỏi đáp về từ 诱因

诱因 nghĩa là gì?

诱因 (yòu yīn) nghĩa là nguyên nhân; yếu tố kích thích.

Cách viết 诱因 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 诱, 因 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.