亲缘 đọc là qīn yuán, nghĩa là quan hệ huyết thống; quan hệ di truyền. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 亲缘
亲缘 nghĩa là gì?
亲缘 (qīn yuán) nghĩa là quan hệ huyết thống; quan hệ di truyền.
Cách viết 亲缘 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 亲, 缘 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 亲缘?
Thường gặp: 亲缘关系 (qīn yuán guān xì) – quan hệ phát sinh chủng loại.