血亲
[xuè qīn] [血 亲]
quan hệ huyết thống; người thân
血亲 đọc là xuè qīn, nghĩa là quan hệ huyết thống; người thân. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
血亲 (xuè qīn) nghĩa là quan hệ huyết thống; người thân.
Viết lần lượt từng chữ 血, 亲 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 直系血亲 (zhí xì xuè qìng) – hậu duệ trực hệ; 血亲复仇 (xuè qīn fù chóu) – mối thù huyết tộc (thành ngữ).