XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

血亲 đọc là xuè qīn, nghĩa là quan hệ huyết thống; người thân. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 血亲

血亲 nghĩa là gì?

血亲 (xuè qīn) nghĩa là quan hệ huyết thống; người thân.

Cách viết 血亲 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 血, 亲 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 血亲?

Thường gặp: 直系血亲 (zhí xì xuè qìng) – hậu duệ trực hệ; 血亲复仇 (xuè qīn fù chóu) – mối thù huyết tộc (thành ngữ).