血亲复仇
[xuè qīn fù chóu] [血 亲 复 仇]
mối thù huyết tộc (thành ngữ)
血亲复仇 đọc là xuè qīn fù chóu, nghĩa là mối thù huyết tộc (thành ngữ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[xuè qīn fù chóu] [血 亲 复 仇]
mối thù huyết tộc (thành ngữ)
血亲复仇 (xuè qīn fù chóu) nghĩa là mối thù huyết tộc (thành ngữ).
Viết lần lượt từng chữ 血, 亲, 复, 仇 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.