XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

血统 đọc là xuè tǒng, nghĩa là quan hệ huyết thống; dòng dõi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 血统

血统 nghĩa là gì?

血统 (xuè tǒng) nghĩa là quan hệ huyết thống; dòng dõi.

Cách viết 血统 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 血, 统 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 血统?

Thường gặp: 纯血统 (chún xuè tǒng) – thuần chủng; 血统论 (xuè tǒng lùn) – phân chia giai cấp thành giai cấp vô sản và kẻ thù giai cấp tư sản,….