XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

人缘 đọc là rén yuán, nghĩa là quan hệ với người khác. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

人缘

[rén yuán] [NHÂN 缘]

quan hệ với người khác

想有好人缘儿,就得学会尊重他人。

xiǎng yǒu hǎo rén yuán r, jiù děi xué huì zūn zhòng tā rén.

Muốn có nhân duyên tốt thì phải học cách tôn trọng người khác.

他为人真诚实在,在邻里间人缘儿极佳。

tā wèi rén zhēn chéng shí zài, zài lín lǐ jiān rén yuán r jí jiā.

Anh ấy đối xử chân thành thật thà nên rất được lòng chòm xóm.

他凭借好人缘儿,迅速融入了这个新团队。

tā píng jiè hǎo rén yuán r, xùn sù róng rù le zhè ge xīn tuán duì.

Anh ấy nhờ có quan hệ nhân duyên tốt mà nhanh chóng hòa nhập vào tập thể mới này.

Hỏi đáp về từ 人缘

人缘 nghĩa là gì?

人缘 (rén yuán) nghĩa là quan hệ với người khác.

Cách viết 人缘 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 人, 缘 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 人缘?

Thường gặp: 人缘儿 (rén yuán r) – biến thể er hoá của 人缘 (rén yuán).