XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

缘分 đọc là yuán fèn, nghĩa là số phận hoặc cơ hội đưa người ta đến với nhau; duyên phận hoặc mối quan hệ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

缘分【緣分】

[yuán fèn] [缘 分]

số phận hoặc cơ hội đưa người ta đến với nhau; duyên phận hoặc mối quan hệ; (Phật giáo) số mệnh

人与人相遇或相处的机缘

我们能在这所学校相识并成为挚友,真是一种奇妙的缘分。

wǒ men néng zài zhè suǒ xué xiào xiāng shí bìng chéng wéi zhì yǒu, zhēn shì yì zhǒng qí miào de yuán fèn.

Chúng ta có thể quen nhau và trở thành bạn thân tại ngôi trường này, đúng là một mối duyên phận kỳ diệu.

Hỏi đáp về từ 缘分

缘分 nghĩa là gì?

缘分 (yuán fèn) nghĩa là số phận hoặc cơ hội đưa người ta đến với nhau; duyên phận hoặc mối quan hệ. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 缘分 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 缘, 分 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.